Thư viện từ điển năng lực

dành cho doanh nghiệp Việt Nam

Integrity & Trust – tư cách đạo đức trong môi trường làm việc

Biểu hiện yếu: Không được nhiều người tin tưởng Không đứng lên nêu chính kiến của mình Không nhất quán trong cách đối xử với những người khác nhau, hoặc … Continue reading

August 8, 2011 · Leave a Comment

COMPOSURE – sự điềm tĩnh

Yếu: – Mất kiểm soát khi gặp áp lực và căng thẳng – Có thể quá lời, nói những lời không nên nói – Dễ bị quá tải, bức xúc, … Continue reading

July 8, 2011 · Leave a Comment

Communications – khả năng giao tiếp

Kém: Người khép kín, thiếu cởi mở Yếu: Khả năng giao tiếp không đạt yêu cầu của công việc Trung bình: Khả năng trao đổi thông tin đáp ứng yêu … Continue reading

May 22, 2011 · Leave a Comment

Closure

Rất kém: Luôn do dự, không thể đi đến thống nhất Yếu: Mất nhiều thời gian để thảo luận, thống nhất kế hoạch hành động Trung bình:  Có khả năng … Continue reading

May 22, 2011 · Leave a Comment

Authority Relationships – tuân thủ cấp trên

Biểu hiện rất kém:  Luôn thách thức cấp trên “trả treo” Biểu hiện kém:  Thể hiện sự không tin tưởng vào cấp trên, hay có những thắc mắc mang tính … Continue reading

May 22, 2011 · Leave a Comment

Assertiveness- tính chủ động/ quyết liệt

Biểu hiện rất kém: Luôn thụ động và bị người khác lấn át hoàn toàn Biểu hiện kém: Luôn để người khác lấn át và ra quyết định Rất ít … Continue reading

May 22, 2011 · Leave a Comment

Tổng quan 33 biểu hiện – Wingnut

STT Tên ENG Tên VN Định nghĩa ENG Định nghĩa VN 1 Affiliation Sự tận tâm Supporting the organization’s goals and directives 2 Assertiveness Sự chủ động ảnh hưởng đến … Continue reading

May 8, 2011 · Leave a Comment

Affiliation -Sự tận tâm

Diễn tả: Luôn hỗ trợ và phục vụ các mục tiêu do tổ chức đề ra – Supporting the organization’s goals and directives Biểu hiện rất kém: Có tinh thần … Continue reading

May 7, 2011 · Leave a Comment
Follow

Get every new post delivered to your Inbox.